Nhập một số
1 st = 6,35029318 kg
Mở trong Chuyển đổi đơn vịCông thức
kg = st × 6.35029318
Cách chuyển đổi
Để đổi stone sang kilôgam, hãy nhân giá trị với 6,35029318. Ví dụ: 5 st = 31,7514659 kg.
Bảng quy đổi
| stone (st) | kg |
|---|---|
| 1 st | 6,35029318 kg |
| 5 st | 31,7514659 kg |
| 8 st | 50,80234544 kg |
| 9 st | 57,15263862 kg |
| 10 st | 63,5029318 kg |
| 11 st | 69,85322498 kg |
| 12 st | 76,20351816 kg |
| 13 st | 82,55381134 kg |
| 14 st | 88,90410452 kg |
| 15 st | 95,2543977 kg |
| 20 st | 127,0058636 kg |
Về các đơn vị này
Kilôgam là đơn vị khối lượng SI, 1 kg = 1.000 g. Pound avoirdupois quốc tế được định nghĩa chính xác là 0,45359237 kg, một ounce là 1/16 pound (28,349523125 g), còn stone, vẫn phổ biến để đo cân nặng cơ thể ở Anh và Ireland, bằng 14 pound (6,35029318 kg). Ounce troy dùng cho kim loại quý nặng hơn (31,1035 g) và không dùng ở đây.
Câu hỏi thường gặp
› Làm sao đổi st sang kg?
1 st = 6,35029318 kg. Để đổi, hãy nhân giá trị với 6,35029318: 5 st = 31,7514659 kg.
› 1 kg bằng bao nhiêu st?
1 kg = 0,1574730444 st. Công thức ngược là st = kg ÷ 6.35029318.
› 1 kg bằng bao nhiêu pound?
1 kg khoảng 2,20462 lb. Ước tính nhanh: nhân đôi số kg rồi cộng thêm 10%.
› Ounce chất lỏng có giống ounce không?
Không. Ounce (oz) đo khối lượng, ounce chất lỏng (fl oz) đo thể tích. Chúng chỉ xấp xỉ bằng nhau với nước.