Nhập một số
1 kg = 0,1574730444 st
Mở trong Chuyển đổi đơn vịCông thức
st = kg ÷ 6.35029318
Cách chuyển đổi
Để đổi kilôgam sang stone, hãy chia giá trị cho 6,35029318. Ví dụ: 2 kg = 0,3149460888 st.
Bảng quy đổi
| kg | stone (st) |
|---|---|
| 0,5 kg | 0,07873652221 st |
| 1 kg | 0,1574730444 st |
| 2 kg | 0,3149460888 st |
| 5 kg | 0,7873652221 st |
| 10 kg | 1,574730444 st |
| 20 kg | 3,149460888 st |
| 25 kg | 3,93682611 st |
| 50 kg | 7,873652221 st |
| 60 kg | 9,448382665 st |
| 70 kg | 11,02311311 st |
| 80 kg | 12,59784355 st |
| 90 kg | 14,172574 st |
| 100 kg | 15,74730444 st |
Về các đơn vị này
Kilôgam là đơn vị khối lượng SI, 1 kg = 1.000 g. Pound avoirdupois quốc tế được định nghĩa chính xác là 0,45359237 kg, một ounce là 1/16 pound (28,349523125 g), còn stone, vẫn phổ biến để đo cân nặng cơ thể ở Anh và Ireland, bằng 14 pound (6,35029318 kg). Ounce troy dùng cho kim loại quý nặng hơn (31,1035 g) và không dùng ở đây.
Câu hỏi thường gặp
› Làm sao đổi kg sang st?
1 kg = 0,1574730444 st. Để đổi, hãy chia giá trị cho 6,35029318: 2 kg = 0,3149460888 st.
› 1 st bằng bao nhiêu kg?
1 st = 6,35029318 kg. Công thức ngược là kg = st × 6.35029318.
› 1 kg bằng bao nhiêu pound?
1 kg khoảng 2,20462 lb. Ước tính nhanh: nhân đôi số kg rồi cộng thêm 10%.
› Ounce chất lỏng có giống ounce không?
Không. Ounce (oz) đo khối lượng, ounce chất lỏng (fl oz) đo thể tích. Chúng chỉ xấp xỉ bằng nhau với nước.