Nhập một số
1 lb = 0,45359237 kg
Mở trong Chuyển đổi đơn vịCông thức
kg = lb × 0.45359237
Cách chuyển đổi
Để đổi pound sang kilôgam, hãy nhân giá trị với 0,45359237. Ví dụ: 2 lb = 0,90718474 kg.
Bảng quy đổi
| pound (lb) | kg |
|---|---|
| 1 lb | 0,45359237 kg |
| 2 lb | 0,90718474 kg |
| 5 lb | 2,26796185 kg |
| 10 lb | 4,5359237 kg |
| 20 lb | 9,0718474 kg |
| 50 lb | 22,6796185 kg |
| 100 lb | 45,359237 kg |
| 150 lb | 68,0388555 kg |
| 180 lb | 81,6466266 kg |
| 200 lb | 90,718474 kg |
| 250 lb | 113,3980925 kg |
Về các đơn vị này
Kilôgam là đơn vị khối lượng SI, 1 kg = 1.000 g. Pound avoirdupois quốc tế được định nghĩa chính xác là 0,45359237 kg, một ounce là 1/16 pound (28,349523125 g), còn stone, vẫn phổ biến để đo cân nặng cơ thể ở Anh và Ireland, bằng 14 pound (6,35029318 kg). Ounce troy dùng cho kim loại quý nặng hơn (31,1035 g) và không dùng ở đây.
Câu hỏi thường gặp
› Làm sao đổi lb sang kg?
1 lb = 0,45359237 kg. Để đổi, hãy nhân giá trị với 0,45359237: 2 lb = 0,90718474 kg.
› 1 kg bằng bao nhiêu lb?
1 kg = 2,204622622 lb. Công thức ngược là lb = kg ÷ 0.45359237.
› 1 kg bằng bao nhiêu pound?
1 kg khoảng 2,20462 lb. Ước tính nhanh: nhân đôi số kg rồi cộng thêm 10%.
› Ounce chất lỏng có giống ounce không?
Không. Ounce (oz) đo khối lượng, ounce chất lỏng (fl oz) đo thể tích. Chúng chỉ xấp xỉ bằng nhau với nước.