Nhập một số
1 Mbps = 0,125 MB/s
Mở trong Chuyển đổi đơn vị dung lượng dữ liệuCông thức
MB/s = Mbps ÷ 8
Cách chuyển đổi
Để đổi megabit mỗi giây sang megabyte mỗi giây, hãy chia giá trị cho 8. Ví dụ: 200 Mbps = 25 MB/s.
Bảng quy đổi
| Mbps | MB/s |
|---|---|
| 1 Mbps | 0,125 MB/s |
| 5 Mbps | 0,625 MB/s |
| 10 Mbps | 1,25 MB/s |
| 25 Mbps | 3,125 MB/s |
| 50 Mbps | 6,25 MB/s |
| 100 Mbps | 12,5 MB/s |
| 200 Mbps | 25 MB/s |
| 300 Mbps | 37,5 MB/s |
| 500 Mbps | 62,5 MB/s |
| 1.000 Mbps | 125 MB/s |
Về các đơn vị này
Gói cước internet và đường truyền mạng tính bằng bit mỗi giây (Mbps, Gbps), còn cửa sổ tải xuống và kích thước tệp dùng byte. Một byte bằng 8 bit, nên đường truyền 100 Mbps chỉ đạt tối đa 12,5 MB/s. Tốc độ thực tế chậm hơn một chút vì chi phí giao thức (header TCP/IP, mã hóa, truyền lại) chiếm khoảng 5–10% tốc độ đường truyền. Tiền tố dùng hệ thập phân: 1 Mbps là 1.000.000 bit mỗi giây.
Câu hỏi thường gặp
› Làm sao đổi Mbps sang MB/s?
1 Mbps = 0,125 MB/s. Để đổi, hãy chia giá trị cho 8: 200 Mbps = 25 MB/s.
› 1 MB/s bằng bao nhiêu Mbps?
1 MB/s = 8 Mbps. Công thức ngược là Mbps = MB/s × 8.
› Vì sao tốc độ tải chậm hơn gói cước?
Gói cước tính bằng megabit mỗi giây, còn trình duyệt hiển thị megabyte mỗi giây, nên trước tiên hãy chia cho 8. Phần chênh lệch còn lại thường do chi phí giao thức, Wi-Fi và giới hạn máy chủ.
› Mbps và MBps có giống nhau không?
Không. Chữ b thường là bit, chữ B hoa là byte, nên 1 MBps (MB/s) bằng 8 Mbps.