DevToolPal
VI

Dung lượng dữ liệu

Đổi MB sang MiB

Đổi megabyte (MB) sang mebibyte (MiB). 1 MB = 0,9536743164 MiB và 1 MiB = 1,048576 MB.

Công thức

MiB = MB ÷ 1.048576

Cách chuyển đổi

Để đổi megabyte sang mebibyte, hãy chia giá trị cho 1,048576. Ví dụ: 2 MB = 1,907348633 MiB.

Bảng quy đổi

MB MiB
1 MB 0,9536743164 MiB
2 MB 1,907348633 MiB
5 MB 4,768371582 MiB
10 MB 9,536743164 MiB
25 MB 23,84185791 MiB
50 MB 47,68371582 MiB
100 MB 95,36743164 MiB
250 MB 238,4185791 MiB
500 MB 476,8371582 MiB
1.000 MB 953,6743164 MiB

Về các đơn vị này

Dung lượng lưu trữ có hai hệ đơn vị. Đơn vị thập phân (SI) tăng theo bước 1.000: 1 KB = 1.000 byte, 1 MB = 1.000 KB và 1 GB = 1.000 MB. Đơn vị nhị phân (IEC) tăng theo bước 1.024: 1 KiB = 1.024 byte và 1 MiB = 1.024 KiB. Nhà sản xuất ổ đĩa và hầu hết thông số dùng đơn vị thập phân, còn Windows và nhiều phần mềm tính theo nhị phân nhưng vẫn ghi KB, MB hay GB, vì vậy ổ 1 TB hiển thị khoảng 931 GB. Một byte bằng 8 bit.

Câu hỏi thường gặp

› Làm sao đổi MB sang MiB?

1 MB = 0,9536743164 MiB. Để đổi, hãy chia giá trị cho 1,048576: 2 MB = 1,907348633 MiB.

› 1 MiB bằng bao nhiêu MB?

1 MiB = 1,048576 MB. Công thức ngược là MB = MiB × 1.048576.

› 1 MB là 1.000 KB hay 1.024 KB?

Theo SI, 1 MB là 1.000 KB. Đơn vị dựa trên 1.024 có tên riêng là mebibyte (MiB). Một số phần mềm vẫn ghi MB cho 1.024 KB, nên hãy kiểm tra con số dùng quy ước nào.

› Vì sao ổ đĩa mới hiển thị ít dung lượng hơn quảng cáo?

Hộp dùng gigabyte thập phân (10⁹ byte), còn hệ điều hành hiển thị gibibyte nhị phân (2³⁰ byte) nhưng ghi là GB. Ổ 500 GB khoảng 465,66 GiB; không hề mất dung lượng.