DevToolPal
VI

Dung lượng dữ liệu

Đổi MiB sang MB

Đổi mebibyte (MiB) sang megabyte (MB). 1 MiB = 1,048576 MB và 1 MB = 0,9536743164 MiB.

Công thức

MB = MiB × 1.048576

Cách chuyển đổi

Để đổi mebibyte sang megabyte, hãy nhân giá trị với 1,048576. Ví dụ: 2 MiB = 2,097152 MB.

Bảng quy đổi

MiB MB
1 MiB 1,048576 MB
2 MiB 2,097152 MB
5 MiB 5,24288 MB
10 MiB 10,48576 MB
25 MiB 26,2144 MB
50 MiB 52,4288 MB
100 MiB 104,8576 MB
250 MiB 262,144 MB
500 MiB 524,288 MB
1.000 MiB 1.048,576 MB

Về các đơn vị này

Dung lượng lưu trữ có hai hệ đơn vị. Đơn vị thập phân (SI) tăng theo bước 1.000: 1 KB = 1.000 byte, 1 MB = 1.000 KB và 1 GB = 1.000 MB. Đơn vị nhị phân (IEC) tăng theo bước 1.024: 1 KiB = 1.024 byte và 1 MiB = 1.024 KiB. Nhà sản xuất ổ đĩa và hầu hết thông số dùng đơn vị thập phân, còn Windows và nhiều phần mềm tính theo nhị phân nhưng vẫn ghi KB, MB hay GB, vì vậy ổ 1 TB hiển thị khoảng 931 GB. Một byte bằng 8 bit.

Câu hỏi thường gặp

› Làm sao đổi MiB sang MB?

1 MiB = 1,048576 MB. Để đổi, hãy nhân giá trị với 1,048576: 2 MiB = 2,097152 MB.

› 1 MB bằng bao nhiêu MiB?

1 MB = 0,9536743164 MiB. Công thức ngược là MiB = MB ÷ 1.048576.

› 1 MB là 1.000 KB hay 1.024 KB?

Theo SI, 1 MB là 1.000 KB. Đơn vị dựa trên 1.024 có tên riêng là mebibyte (MiB). Một số phần mềm vẫn ghi MB cho 1.024 KB, nên hãy kiểm tra con số dùng quy ước nào.

› Vì sao ổ đĩa mới hiển thị ít dung lượng hơn quảng cáo?

Hộp dùng gigabyte thập phân (10⁹ byte), còn hệ điều hành hiển thị gibibyte nhị phân (2³⁰ byte) nhưng ghi là GB. Ổ 500 GB khoảng 465,66 GiB; không hề mất dung lượng.