Nhập một số
1 MiB = 1,048576 MB
Mở trong Chuyển đổi đơn vị dung lượng dữ liệuCông thức
MB = MiB × 1.048576
Cách chuyển đổi
Để đổi mebibyte sang megabyte, hãy nhân giá trị với 1,048576. Ví dụ: 2 MiB = 2,097152 MB.
Bảng quy đổi
| MiB | MB |
|---|---|
| 1 MiB | 1,048576 MB |
| 2 MiB | 2,097152 MB |
| 5 MiB | 5,24288 MB |
| 10 MiB | 10,48576 MB |
| 25 MiB | 26,2144 MB |
| 50 MiB | 52,4288 MB |
| 100 MiB | 104,8576 MB |
| 250 MiB | 262,144 MB |
| 500 MiB | 524,288 MB |
| 1.000 MiB | 1.048,576 MB |
Về các đơn vị này
Dung lượng lưu trữ có hai hệ đơn vị. Đơn vị thập phân (SI) tăng theo bước 1.000: 1 KB = 1.000 byte, 1 MB = 1.000 KB và 1 GB = 1.000 MB. Đơn vị nhị phân (IEC) tăng theo bước 1.024: 1 KiB = 1.024 byte và 1 MiB = 1.024 KiB. Nhà sản xuất ổ đĩa và hầu hết thông số dùng đơn vị thập phân, còn Windows và nhiều phần mềm tính theo nhị phân nhưng vẫn ghi KB, MB hay GB, vì vậy ổ 1 TB hiển thị khoảng 931 GB. Một byte bằng 8 bit.
Câu hỏi thường gặp
› Làm sao đổi MiB sang MB?
1 MiB = 1,048576 MB. Để đổi, hãy nhân giá trị với 1,048576: 2 MiB = 2,097152 MB.
› 1 MB bằng bao nhiêu MiB?
1 MB = 0,9536743164 MiB. Công thức ngược là MiB = MB ÷ 1.048576.
› 1 MB là 1.000 KB hay 1.024 KB?
Theo SI, 1 MB là 1.000 KB. Đơn vị dựa trên 1.024 có tên riêng là mebibyte (MiB). Một số phần mềm vẫn ghi MB cho 1.024 KB, nên hãy kiểm tra con số dùng quy ước nào.
› Vì sao ổ đĩa mới hiển thị ít dung lượng hơn quảng cáo?
Hộp dùng gigabyte thập phân (10⁹ byte), còn hệ điều hành hiển thị gibibyte nhị phân (2³⁰ byte) nhưng ghi là GB. Ổ 500 GB khoảng 465,66 GiB; không hề mất dung lượng.