DevToolPal
VI

Dung lượng dữ liệu

Đổi GiB sang GB

Đổi gibibyte (GiB) sang gigabyte (GB). 1 GiB = 1,073741824 GB và 1 GB = 0,9313225746 GiB.

Công thức

GB = GiB × 1.073741824

Cách chuyển đổi

Để đổi gibibyte sang gigabyte, hãy nhân giá trị với 1,073741824. Ví dụ: 2 GiB = 2,147483648 GB.

Bảng quy đổi

GiB GB
1 GiB 1,073741824 GB
2 GiB 2,147483648 GB
5 GiB 5,36870912 GB
10 GiB 10,73741824 GB
25 GiB 26,8435456 GB
50 GiB 53,6870912 GB
100 GiB 107,3741824 GB
250 GiB 268,435456 GB
500 GiB 536,870912 GB
1.000 GiB 1.073,741824 GB

Về các đơn vị này

Dung lượng lưu trữ có hai hệ đơn vị. Đơn vị thập phân (SI) tăng theo bước 1.000: 1 KB = 1.000 byte, 1 MB = 1.000 KB và 1 GB = 1.000 MB. Đơn vị nhị phân (IEC) tăng theo bước 1.024: 1 KiB = 1.024 byte và 1 MiB = 1.024 KiB. Nhà sản xuất ổ đĩa và hầu hết thông số dùng đơn vị thập phân, còn Windows và nhiều phần mềm tính theo nhị phân nhưng vẫn ghi KB, MB hay GB, vì vậy ổ 1 TB hiển thị khoảng 931 GB. Một byte bằng 8 bit.

Câu hỏi thường gặp

› Làm sao đổi GiB sang GB?

1 GiB = 1,073741824 GB. Để đổi, hãy nhân giá trị với 1,073741824: 2 GiB = 2,147483648 GB.

› 1 GB bằng bao nhiêu GiB?

1 GB = 0,9313225746 GiB. Công thức ngược là GiB = GB ÷ 1.073741824.

› 1 MB là 1.000 KB hay 1.024 KB?

Theo SI, 1 MB là 1.000 KB. Đơn vị dựa trên 1.024 có tên riêng là mebibyte (MiB). Một số phần mềm vẫn ghi MB cho 1.024 KB, nên hãy kiểm tra con số dùng quy ước nào.

› Vì sao ổ đĩa mới hiển thị ít dung lượng hơn quảng cáo?

Hộp dùng gigabyte thập phân (10⁹ byte), còn hệ điều hành hiển thị gibibyte nhị phân (2³⁰ byte) nhưng ghi là GB. Ổ 500 GB khoảng 465,66 GiB; không hề mất dung lượng.