DevToolPal
VI

Dung lượng dữ liệu

Đổi GB sang GiB

Đổi gigabyte (GB) sang gibibyte (GiB). 1 GB = 0,9313225746 GiB và 1 GiB = 1,073741824 GB.

Công thức

GiB = GB ÷ 1.073741824

Cách chuyển đổi

Để đổi gigabyte sang gibibyte, hãy chia giá trị cho 1,073741824. Ví dụ: 2 GB = 1,862645149 GiB.

Bảng quy đổi

GB GiB
1 GB 0,9313225746 GiB
2 GB 1,862645149 GiB
5 GB 4,656612873 GiB
10 GB 9,313225746 GiB
25 GB 23,28306437 GiB
50 GB 46,56612873 GiB
100 GB 93,13225746 GiB
250 GB 232,8306437 GiB
500 GB 465,6612873 GiB
1.000 GB 931,3225746 GiB

Về các đơn vị này

Dung lượng lưu trữ có hai hệ đơn vị. Đơn vị thập phân (SI) tăng theo bước 1.000: 1 KB = 1.000 byte, 1 MB = 1.000 KB và 1 GB = 1.000 MB. Đơn vị nhị phân (IEC) tăng theo bước 1.024: 1 KiB = 1.024 byte và 1 MiB = 1.024 KiB. Nhà sản xuất ổ đĩa và hầu hết thông số dùng đơn vị thập phân, còn Windows và nhiều phần mềm tính theo nhị phân nhưng vẫn ghi KB, MB hay GB, vì vậy ổ 1 TB hiển thị khoảng 931 GB. Một byte bằng 8 bit.

Câu hỏi thường gặp

› Làm sao đổi GB sang GiB?

1 GB = 0,9313225746 GiB. Để đổi, hãy chia giá trị cho 1,073741824: 2 GB = 1,862645149 GiB.

› 1 GiB bằng bao nhiêu GB?

1 GiB = 1,073741824 GB. Công thức ngược là GB = GiB × 1.073741824.

› 1 MB là 1.000 KB hay 1.024 KB?

Theo SI, 1 MB là 1.000 KB. Đơn vị dựa trên 1.024 có tên riêng là mebibyte (MiB). Một số phần mềm vẫn ghi MB cho 1.024 KB, nên hãy kiểm tra con số dùng quy ước nào.

› Vì sao ổ đĩa mới hiển thị ít dung lượng hơn quảng cáo?

Hộp dùng gigabyte thập phân (10⁹ byte), còn hệ điều hành hiển thị gibibyte nhị phân (2³⁰ byte) nhưng ghi là GB. Ổ 500 GB khoảng 465,66 GiB; không hề mất dung lượng.