Nhập một số
1 px = 0,0625 em
Mở trong Chuyển đổi PX sang REMCông thức
em = px ÷ 16
Cách chuyển đổi
Để đổi pixel sang em, hãy chia giá trị cho 16. Ví dụ: 32 px = 2 em.
Bảng quy đổi
| px | em |
|---|---|
| 1 px | 0,0625 em |
| 2 px | 0,125 em |
| 4 px | 0,25 em |
| 8 px | 0,5 em |
| 10 px | 0,625 em |
| 12 px | 0,75 em |
| 14 px | 0,875 em |
| 16 px | 1 em |
| 18 px | 1,125 em |
| 20 px | 1,25 em |
| 24 px | 1,5 em |
| 32 px | 2 em |
| 48 px | 3 em |
| 64 px | 4 em |
Bảng giả định cỡ chữ gốc 16px. Hãy đổi cài đặt trong bộ chuyển đổi phía trên cho khớp với dự án của bạn.
Về các đơn vị này
Trình duyệt quy đổi mọi độ dài CSS ra pixel. rem tính theo cỡ chữ gốc, em tính theo cỡ chữ của phần tử cha; cả hai đều là 16px trên mọi trình duyệt lớn trừ khi trang hoặc người dùng thay đổi. 1pt là 1/72 inch và 1px là 1/96 inch, nên 1pt = 1,333px. vw là 1% chiều rộng viewport, nên số pixel phụ thuộc vào màn hình.
Câu hỏi thường gặp
› Làm sao đổi px sang em?
1 px = 0,0625 em. Để đổi, hãy chia giá trị cho 16: 32 px = 2 em.
› 1 em bằng bao nhiêu px?
1 em = 16 px. Công thức ngược là px = em × 16.
› Vì sao dùng rem thay cho px?
Kích thước rem theo cỡ chữ người dùng đặt trong trình duyệt, tốt cho khả năng tiếp cận, và chỉ cần đổi một giá trị gốc là toàn bộ bố cục co giãn nhất quán.
› rem và em khác nhau thế nào?
rem luôn dùng cỡ chữ gốc (html). em dùng cỡ chữ của phần tử cha, nên các giá trị em lồng nhau sẽ nhân lên.